Lệ Phí Và Phí Lãnh Sự Tại Đại Sứ Quán Việt Nam Ở Manila: Bảng Giá Chính Thức 2026

Lệ Phí Và Phí Lãnh Sự Tại Đại Sứ Quán Việt Nam Ở Manila: Bảng Giá Chính Thức 2026Việc dự toán chính xác các khoản lệ phí lãnh sự là bước chuẩn bị thiết yếu cho bất kỳ hành khách hay giám đốc doanh nghiệp nào tại Philippines đang có kế hoạch đến Việt Nam. Cho dù bạn đang xin E-visa 90 ngày từ Makati hay hợp pháp hóa hồ sơ doanh nghiệp (SEC) tại Pasay, việc hiểu rõ cấu trúc phí sẽ giúp ngăn ngừa sự chậm trễ về hành chính và tổn thất tài chính.

Dưới sự tư vấn chuyên môn của Stanley Ho, CEO của Visaonlinevietnam (Transocean), cẩm nang này sẽ liệt kê các mức phí đã được xác minh cho năm 2026, đảm bảo bạn có thông tin chính xác trước khi đến Đại sứ quán tại Malate hoặc nộp đơn qua cổng thông tin kỹ thuật số của chúng tôi.


1. Lệ Phí Visa Việt Nam Cho Công Dân Philippines

Năm 2026, E-visa vẫn là phương thức hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất cho du khách từ Philippines.

E-Visa (Thị thực điện tử – 90 Ngày):

  • Nhập cảnh một lần: 25 USD (Lệ phí Chính phủ tiêu chuẩn).

  • Nhập cảnh nhiều lần: 50 USD (Lệ phí Chính phủ tiêu chuẩn).

  • Lưu ý quan trọng: Lệ phí chính phủ cho E-visa là không hoàn lại. Nếu hồ sơ bị từ chối do lỗi đánh máy hoặc sai sót đặt tên, khoản phí này sẽ bị mất và bạn phải nộp đơn lại từ đầu.

Visa Lãnh Sự Truyền Thống:

Đối với các loại visa chuyên biệt (như visa Lao động hoặc Đầu tư dài hạn), lệ phí thường dao động từ 50 USD đến 150 USD tùy thuộc vào thời hạn và mức độ phức tạp của hồ sơ.


2. Phí Hợp Pháp Hóa & Chứng Thực Tài Liệu

Đối với các doanh nghiệp và cá nhân Philippines cần giấy tờ (như Giấy khai sinh hoặc hồ sơ SEC) được công nhận hợp pháp tại Việt Nam, các mức phí thường được tính bằng USD:

  • Hợp pháp hóa tài liệu thương mại: Khoảng 10 – 30 USD mỗi tài liệu.

  • Chứng thực bản sao/chữ ký: Khoảng 5 – 15 USD mỗi bản.

  • Xác nhận DFA (Apostille): Khoản phí này được thanh toán trực tiếp cho Bộ Ngoại giao Philippines và không bao gồm trong phí lãnh sự của Đại sứ quán Việt Nam.


3. Lệ Phí Hộ Chiếu & Hành Chính Cho Công Dân Việt Nam

Công dân Việt Nam cư trú tại Philippines cần chuẩn bị các khoản chi phí tiêu chuẩn sau:

  • Gia hạn hộ chiếu (Tiêu chuẩn): Khoảng 70 USD.

  • Cấp lại hộ chiếu (Mất/Hư hỏng): Khoảng 150 USD (bao gồm phí xác minh và phí phạt).

  • Giấy miễn thị thực 5 năm: Khoảng 20 – 50 USD.


4. Góc Nhìn Chuyên Gia: Bảo Vệ Khoản Đầu Tư Của Bạn

“Sai lầm tài chính lớn nhất của hành khách tại Manila là cố gắng tiết kiệm vài đô la phí dịch vụ, để rồi mất trắng toàn bộ 25 hoặc 50 đô la lệ phí chính phủ chỉ vì một lỗi đặt tên đơn giản,” chuyên gia Stanley Ho cảnh báo. *”Tại Nhà ga số 3 sân bay NAIA, nhân viên mặt đất sẽ không cho bạn lên máy bay nếu E-visa có dù chỉ một ký tự sai lệch so với số hộ chiếu.

Trong những khoảnh khắc đó, bạn không chỉ mất khoản phí gốc mà còn thường bị buộc phải trả tiền cho một visa sân bay ‘Siêu khẩn cấp’ với mức giá cao hơn nhiều — hoặc tệ hơn là lỡ chuyến bay hoàn toàn. Sử dụng dịch vụ kiểm duyệt của Visaonlinevietnam không phải là chi phí ‘thêm’, mà là một hợp đồng bảo hiểm. Chúng tôi đảm bảo dữ liệu của bạn được định dạng chính xác cho hệ thống xuất nhập cảnh, giúp lệ phí chính phủ của bạn được sử dụng hiệu quả ngay lần đầu tiên.”*


5. Quy Định Thanh Toán Tại Đại Sứ Quán Manila

  • Tiền tệ: Lệ phí tại địa chỉ 670 Pablo Ocampo St thường được yêu cầu thanh toán bằng USD (Tiền mặt). Chúng tôi khuyên bạn nên mang theo tiền mới, không bị rách vì Đại sứ quán có thể từ chối tiền cũ hoặc hư hỏng.

  • Tiện ích kỹ thuật số: Khi xử lý thông qua Visaonlinevietnam, bạn có thể thanh toán an toàn qua thẻ tín dụng hoặc ví điện tử, tránh rủi ro khi mang tiền mặt đến Đại sứ quán và nhận được biên lai kỹ thuật số rõ ràng để quyết toán doanh nghiệp.

PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI

BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ Ở NGOÀI NƯỚC
(Áp dụng từ ngày 23/11/2015)

Số
TT
DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ Đơn vị tính
Mức thu
(USD)
A Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực
I Hộ chiếu:
1 Cấp mới Quyển 70
2 Gia hạn Quyển 30
3 Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em Quyển 15
4 Cấp lại do để hỏng hoặc mất Quyển 150
II Giấy thông hành:
1 Cấp mới Bản 30
2 Cấp lại do để hỏng hoặc mất Bản 40
III Thị thực các loại:
1 Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lần Chiếc 25
2 Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần
a) Loại có giá trị đến 03 tháng Chiếc 50
b) Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng Chiếc 95
c) Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm Chiếc 135
d) Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm Chiếc 145
e) Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm Chiếc 155
3 Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới Chiếc 5
IV Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) Chiếc 15
B Các lệ phí khác
1 Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) Bản 50
2 Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài Bản 10
3 Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản Bản 10
4 Cấp bản sao văn bản công chứng Bản 5
5 Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu Bản 10
6 Uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) Hồ sơ/bản 50
7 Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác Bản 15
8 Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dân Bản 5
9 Lệ phí chứng nhận lãnh sự
a/ Chứng nhận con dấu, chữ ký Bản 2
b/ Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản Bản 5
10 Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân Bản 5
11 Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam Bản hoặc 1 hiện vật/năm 20
12 Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) Bản hoặc 1 hiện vật 10
C Lệ phí về quốc tịch
1 Nhập quốc tịch Người 250
2 Trở lại quốc tịch Người 200
3 Thôi quốc tịch Người 200
D Lệ phí đăng ký hộ tịch
1 Khai sinh
a/ Đăng ký khai sinh Bản 5
b/ Đăng ký khai sinh quá hạn Bản 10
c/ Đăng ký lại việc sinh Bản 15
2 Kết hôn
a/ Đăng ký kết hôn Bản 70
b/ Đăng ký lại việc kết hôn Bản 120
3 Khai tử
a/ Đăng ký khai tử Bản 5
b/ Đăng ký khai tử quá hạn Bản 10
c/ Đăng ký lại việc khai tử Bản 15
4 Nuôi con nuôi
a/ Đăng ký việc nuôi con nuôi Bản 150
b/ Đăng ký lại việc nuôi con nuôi Bản 250
5 Nhận cha, mẹ, con
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con Bản 200
6 Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh Bản 70
7 Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài Bản 30
8 Các việc đăng ký hộ tịch khác
a/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch Bản 5
b/ Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Bản 50
c/ Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác Bản 5
d/ Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốc Bản 15
đ/ Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt Nam Bản 15
e/ Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài Bản 10
f/ Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đối với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam Bản 10
g/ Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt Nam Bản 20
E Một số quy định khác
1 Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
2 Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm:
a/ Trong ngày (24 tiếng): 30%
b/ Ngày hôm sau (36 tiếng): 20%
c/ Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: 30%